TanroDictionary Sổ từ

ecos

/ˈɛkoʊ/ˈikoʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của ecodanh từ

Ví dụ

  1. The ecos helped the garden stay healthy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép