Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của ecodanh từ
Ví dụ
-
The ecos helped the garden stay healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛkoʊ/ˈikoʊz/
The ecos helped the garden stay healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép