Nghĩa tiếng Việt
- Mộc (vải chưa chuội).tính từ
- Màu mộc (vải chưa chuội).danh từ
Ví dụ
-
The ecru option was chosen.
-
The ecru shirt looked bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép