Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly.tính từ
- Ngây ngất.tính từ
- Xuất thần, nhập định; dễ xuất thần.tính từ
- Người dễ bị làm mê ly.danh từ
- Người xuất thần, người nhập định.danh từ
Ví dụ
-
The room felt ecstatic after cleaning.
-
He kept the ecstatic on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép