Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh phế quản bên.danh từ
Ví dụ
-
The ectobronchium carried air to the lungs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈtrəʊkənˌbɪʃəm/
The ectobronchium carried air to the lungs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép