Nghĩa tiếng Việt
- (sinh vật học) Của hoặc liên quan đến ectoderm; của hoặc liên quan đến ngoại bì.tính từ
Ví dụ
-
Ectodermal cells help form skin and hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌektəˈdɔːrməl/
Ectodermal cells help form skin and hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép