Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : ectotropic.tính từ
Ví dụ
-
The note used an ectotrophic spelling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛktəˈtroʊfɪk/
The note used an ectotrophic spelling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép