TanroDictionary Sổ từ

ecumenicalism

/ɪˌkjuːmənəˈsɪkəməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Niềm tin vào sự thống nhất đạo Cơ Đốc trên khắp hoàn cầu.danh từ

Ví dụ

  1. The conference promoted ecumenicalism among churches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép