TanroDictionary Sổ từ

ecumenically

/ˌɛkjəˈmɛnɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phổ quát, khắp thế giới.D

Ví dụ

  1. I read the note ecumenically.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép