Nghĩa tiếng Việt
- Niềm tin vào sự hợp nhất giáo hội thiên chúa giáo.danh từ
Tiếng Nhật
- エキュメニズムphong trào hiệp nhất Kitô giáo
Ví dụ
-
The ecumenism appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép