Nghĩa tiếng Việt
- Tính tham ăn.danh từ
Ví dụ
-
His edaciti made him take the last cookie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈdæsəti/
His edaciti made him take the last cookie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép