Nghĩa tiếng Việt
- Phó mát êđam (Hà-lan).danh từ
Ví dụ
-
She saw the edam yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːdæm/
She saw the edam yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép