Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đất trồng, thuộc thổ nhưỡng.tính từ
Ví dụ
-
The edaphic soil was rich and dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈdæfɪk/
The edaphic soil was rich and dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép