TanroDictionary Sổ từ

edaphic

/ɪˈdæfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đất trồng, thuộc thổ nhưỡng.tính từ

Ví dụ

  1. The edaphic soil was rich and dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép