Nghĩa tiếng Việt
- Khu hệ sinh vật thổ nhưỡng.danh từ
Ví dụ
-
The edaphon in the soil was very active.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈedəˌfɑːn/
The edaphon in the soil was very active.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép