TanroDictionary Sổ từ

edc

/ˈedk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.danh từ

Ví dụ

  1. The edc softened bumps on the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép