Nghĩa tiếng Việt
- Văn thơ Băng đảo cổ, edda.danh từ
Ví dụ
-
He kept an old edda on his shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛdə/
He kept an old edda on his shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép