TanroDictionary Sổ từ

edda

/ˈɛdə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn thơ Băng đảo cổ, edda.danh từ

Ví dụ

  1. He kept an old edda on his shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép