Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của eddyđộng từ
Ví dụ
-
The river eddied near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈedid/
The river eddied near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép