TanroDictionary Sổ từ

eddish

/ˈɛdɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ mọc lại (sau khi cắt).danh từ

Ví dụ

  1. New eddish grew after the grass was cut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép