TanroDictionary Sổ từ

edenic

/ˈidənɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc địa đường; nơi cực lạc.tính từ

Ví dụ

  1. The garden looked edenic in the soft morning light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép