Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc địa đường; nơi cực lạc.tính từ
Ví dụ
-
The garden looked edenic in the soft morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈidənɪk/
The garden looked edenic in the soft morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép