Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ cạnh, bảng cạnh.danh từ
Ví dụ
-
The edge card played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛdʒ ˈkɑːrd/
The edge card played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép