Nghĩa tiếng Việt
- Người mài; dụng cụ để mài.danh từ
- Dụng cụ để tỉa bờ bồn hoa.danh từ
Ví dụ
-
The edger smoothed the knife blade.
-
She used an edger along the flower bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép