TanroDictionary Sổ từ

edger

/ˈɛdʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mài; dụng cụ để mài.danh từ
  2. Dụng cụ để tỉa bờ bồn hoa.danh từ

Ví dụ

  1. The edger smoothed the knife blade.

  2. She used an edger along the flower bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép