TanroDictionary Sổ từ

edgily

/ˈɛdʒili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cáu kỉnh, cáu gắt, bực dọc.D

Ví dụ

  1. She spoke edgily during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép