Nghĩa tiếng Việt
- Cáu kỉnh, cáu gắt, bực dọc.D
Ví dụ
-
She spoke edgily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛdʒili/
She spoke edgily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép