Nghĩa tiếng Việt
- Sự cáu kỉnh, sự bực dọc.danh từ
Ví dụ
-
There was edginess in his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈedʒinəs/
There was edginess in his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép