Nghĩa tiếng Việt
- Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ.danh từ
- Viền, bờ, gờ.danh từ
Ví dụ
-
The table has simple edging around the top.
-
The rug's edging keeps it from fraying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép