TanroDictionary Sổ từ

edging

/ˈedʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ.danh từ
  2. Viền, bờ, gờ.danh từ

Ví dụ

  1. The table has simple edging around the top.

  2. The rug's edging keeps it from fraying.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép