Nghĩa tiếng Việt
- Sắc (dao... ).tính từ
- Rõ cạnh (bức tranh... ).tính từ
- Bực mình, cáu kỉnh.tính từ
Ví dụ
-
The knife is too edgy for children.
-
The drawing feels edgy and sharp.
-
He felt edgy before the big test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép