TanroDictionary Sổ từ

edibility

/ˌedəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể ăn được.danh từ

Ví dụ

  1. A edibility helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép