Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể ăn được.danh từ
Ví dụ
-
A edibility helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌedəˈbɪləti/
A edibility helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép