Nghĩa tiếng Việt
- Những thứ ăn được; thức ăn.danh từ
Ví dụ
-
Fresh edibles like vegetables are good for your health.
-
edibles such as vegetables and meat
những thức ăn như rau và thịt chẳng hạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép