TanroDictionary Sổ từ

edict

/ˈiːdɪkt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ dụ, sắc lệnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The king's edict changed the rules for all shops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép