Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ dụ, sắc lệnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The king's edict changed the rules for all shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːdɪkt/
The king's edict changed the rules for all shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép