Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc giáo huấn, giáo hoá.tính từ
- Sự mở mang trí óc.tính từ
Ví dụ
-
His talk was calm and edificatory for the class.
-
The lecture offered real edificatory value to us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép