TanroDictionary Sổ từ

edifice

/ˈedɪfɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old edifice stood above the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép