Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của edifyđộng từ
Ví dụ
-
The story edifies readers with a clear lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛdɪfaɪz/
The story edifies readers with a clear lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép