TanroDictionary Sổ từ

editing key

/ˈɛdətin ˈki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phím biên soạn.danh từ

Ví dụ

  1. The editing key was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép