Nghĩa tiếng Việt
- Phím biên soạn.danh từ
Ví dụ
-
The editing key was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛdətin ˈki/
The editing key was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép