Nghĩa tiếng Việt
- Công tác thu thập và xuất bản.danh từ
- Nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 編著へんちょsự biên soạn, tác phẩm biên soạn
Ví dụ
-
Her editorship improved the magazine quickly.
-
He left the editorship after five busy years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép