TanroDictionary Sổ từ

editorship

/ˈɛdətɜːˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác thu thập và xuất bản.danh từ
  2. Nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her editorship improved the magazine quickly.

  2. He left the editorship after five busy years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép