Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của editdanh từ
Ví dụ
-
I made a few edits to the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛdɪts/
I made a few edits to the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép