Nghĩa tiếng Việt
- Xử lý dữ liệu điện tử.X
Ví dụ
-
The word edp was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈedp/
The word edp was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép