TanroDictionary Sổ từ

edt

/ˌiː diː ˈtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ miền Đông nước Mỹ.X

Ví dụ

  1. People say edt in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép