TanroDictionary Sổ từ

educability

/ˌedʒəkəˈbɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể giáo dục được.danh từ
  2. Tính có thể dạy được (súc vật... ).danh từ
  3. Tính có thể rèn luyện được (kỹ năng... ).danh từ

Ví dụ

  1. The educability was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép