Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể giáo dục được.danh từ
- Tính có thể dạy được (súc vật... ).danh từ
- Tính có thể rèn luyện được (kỹ năng... ).danh từ
Ví dụ
-
The educability was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép