TanroDictionary Sổ từ

educable

/ˈɛdʒəkəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể giáo dục được.tính từ
  2. Có thể dạy được (súc vật... ).tính từ
  3. Có thể rèn luyện được (kỹ năng... ).tính từ

Ví dụ

  1. The child is educable and learns quickly.

  2. The puppy is educable with patient training.

  3. This skill is educable with regular practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép