Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giáo dục được.tính từ
- Có thể dạy được (súc vật... ).tính từ
- Có thể rèn luyện được (kỹ năng... ).tính từ
Ví dụ
-
The child is educable and learns quickly.
-
The puppy is educable with patient training.
-
This skill is educable with regular practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép