Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của educateđộng từ
- Có giáo dục, có học.tính từ
Ví dụ
-
They educated the children at home.
-
She is an educated speaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép