TanroDictionary Sổ từ

educated

/ˈedʒukeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của educateđộng từ
  2. Có giáo dục, có học.tính từ

Ví dụ

  1. They educated the children at home.

  2. She is an educated speaker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép