TanroDictionary Sổ từ

educationalist

/ˌedʒuˈkeɪʃənəlɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà giáo.danh từ
  2. Nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The educationalist gave advice about lesson design.

  2. The educationalist studied how children learn best.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép