Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của educeđộng từ
Ví dụ
-
The study educed a clear pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈedʒəkt/
The study educed a clear pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép