Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của educeđộng từ
Ví dụ
-
The clue educes a simple answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈedʒəks/
The clue educes a simple answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép