TanroDictionary Sổ từ

educing

/ˈedʒəkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của educe.động từ

Ví dụ

  1. He is educing facts from the old letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép