TanroDictionary Sổ từ

edutainment

/ˌedjuˈteɪnmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các chương trình ứng dụng của máy tính, được thiết kế để báo cho người sử dụng biết về một chủ đề, nhưng được giới thiệu dưới dạng một trò chơi mang tính giải trí hoặc thách thức để làm cho người sử dụng thích thú hơn.danh từ

Ví dụ

  1. The edutainment game teaches science through play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép