TanroDictionary Sổ từ

edwardian

/edˈwɔːdiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII.tính từ
  2. Người ở triều đại vua Ê-đu-a VII.danh từ

Ví dụ

  1. The edwardian result helped everyone.

  2. The edwardian was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép