Nghĩa tiếng Việt
- Cộng đồng kinh tế Âu châu (European Economic Community).X
Ví dụ
-
People say eec in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːk/
People say eec in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép