TanroDictionary Sổ từ

eek

/iːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.O

Ví dụ

  1. He muttered eek in frustration.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép