Nghĩa tiếng Việt
- Đàn cá chình con.danh từ
- Sự di cư ngược dòng (cá chình con).danh từ
Ví dụ
-
The eelfare swam near the river mouth.
-
The eelfare moved upstream at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép