TanroDictionary Sổ từ

eelfare

/ˈiːlˌfer/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn cá chình con.danh từ
  2. Sự di cư ngược dòng (cá chình con).danh từ

Ví dụ

  1. The eelfare swam near the river mouth.

  2. The eelfare moved upstream at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép