TanroDictionary Sổ từ

eellike

/ˈilˌlaɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như cá chình.tính từ

Ví dụ

  1. The fish had an eellike body.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép