Nghĩa tiếng Việt
- Sự sợ sệt vì mê tín.danh từ
- Tính kỳ lạ, tính kỳ quái.danh từ
Ví dụ
-
Her eeriness grew after the strange dream.
-
The old house had an eeriness at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép