Nghĩa tiếng Việt
- Có thể xoá, có thể xoá bỏ.tính từ
Ví dụ
-
The ink is effaceable with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈfeɪsəbəl/
The ink is effaceable with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép